Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
トムとジョンの
二人
ふたり
ともメアリーを
好
す
きになった。
Cả Tom và John đều đã phải lòng Mary.
Ngữ pháp:
い-~Adjくなる・な-~Adjになる
JLPT N4
Từ vựng:
二人
ふたり
hai người; cặp đôi
好き
すき
thích; yêu thích
成る
なる
trở thành; đạt được
Hán tự:
二
Nhị
hai
人
Nhân
người
好
Hảo
thích; dễ chịu; thích cái gì đó