Dịch nghĩa:
「トムとは前から知り合いだったの?」「いやいや、さっき知り合ったばっかりだよ」
"Bạn quen Tom từ trước à?" "Không không, mình mới quen vừa nãy thôi."
Hán tự:
前
Tiền
phía trước; trước
知
Tri
biết; trí tuệ
合
Hợp
phù hợp; thích hợp; kết hợp; 0.1