Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
トムって
誰
だれ
だっけ?あ、そっか。ど
忘
わす
れしちゃってた。
Tom là ai nhỉ? À, phải rồi, mình quên mất.
Ngữ pháp:
~っけ? (〜kke?)
Dùng để diễn tả rằng ai đó đang cố gắng nhớ lại thông tin nào đó.
JLPT N3
Từ vựng:
誰
だれ
ai
ど忘れ
どわすれ
quên tạm thời; (cái gì đó) trượt khỏi trí nhớ; quên tạm thời điều gì đó mà mình biết rõ
為る
する
làm
Hán tự:
誰
Thùy
ai; ai đó
忘
Vong
quên