Dịch nghĩa:
トムって、子供の頃よく学校をサボってたのよ。
Hồi còn nhỏ, Tom thường xuyên trốn học.
Từ vựng:
Hán tự:
子
Tử
trẻ em
供
Cung
cung cấp
頃
Khoảnh
thời gian; khoảng; về phía
学
Học
học; khoa học
校
Hiệu
trường học; in ấn; hiệu đính; sửa chữa