Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
トムって
呼
よ
んでもらえると
嬉
うれ
しいです。
Tôi sẽ rất vui nếu bạn gọi tôi là Tom.
Từ vựng:
呼ぶ
よぶ
gọi (ai đó); gọi; kêu gọi
貰う
もらう
nhận; lấy
嬉しい
うれしい
vui mừng; hạnh phúc
Hán tự:
呼
Hô
gọi; gọi ra; mời
嬉
Hi
vui mừng