Dịch nghĩa:
トムって名前聞くだけで頭痛くなる。
Chỉ nghe tên Tom thôi đã thấy đau đầu.
Hán tự:
名
Danh
tên; nổi tiếng
前
Tiền
phía trước; trước
聞
Văn
nghe; hỏi; lắng nghe
頭
Đầu
đầu; đơn vị đếm cho động vật lớn
痛
Thống
đau; tổn thương; hư hại; bầm tím