Dịch nghĩa:
トムって、一度話し始めるとなかなか止まんないのよ。
Tom một khi đã bắt đầu nói là khó mà dừng lại được.
Từ vựng:
Hán tự:
一
Nhất
một
度
Độ
độ; lần; thời gian; đơn vị đếm cho sự kiện; xem xét; thái độ
話
Thoại
câu chuyện; nói chuyện
始
Thí
bắt đầu
止
Chỉ
dừng