Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
トムって、どうしてあんな
匂
にお
いがするの?
Sao Tom lại có mùi như thế nhỉ?
Từ vựng:
どう
dừng lại (lệnh dùng để dừng ngựa, v.v.)
為る
する
làm
あんな
loại đó; như thế
匂い
におい
mùi; hương
Hán tự:
匂
Cái
thơm; hôi; phát sáng; ám chỉ