Dịch nghĩa:
トムったらね、美味しそうなケーキをガツガツ食べてたのよ。
Tom đã ăn chiếc bánh ngon lành một cách ngấu nghiến đấy.
Từ vựng:
Hán tự:
美
Mỹ
vẻ đẹp; đẹp
味
Vị
hương vị; vị
食
Thực
ăn; thực phẩm