ガツガツ
がつがつ
Trạng từTrạng từ đi kèm trợ từ “to”Danh từ hoặc phân từ đi kèm suru
⚠️Từ tượng thanh / tượng hình
ngấu nghiến; háu ăn; đói khát
JP: そんなにがつがつ食べるんじゃないよ。
VI: Đừng ăn tham thế.
Trạng từTrạng từ đi kèm trợ từ “to”Danh từ hoặc phân từ đi kèm suru
⚠️Từ tượng thanh / tượng hình
tham lam; hám lợi; nhiệt tình; hăng hái
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
そんなガツガツ食べないで、もうちょっとゆっくり食べようよ。
Đừng ăn vội vàng như thế, hãy ăn chậm lại một chút.
トムったらね、美味しそうなケーキをガツガツ食べてたのよ。
Tom đã ăn chiếc bánh ngon lành một cách ngấu nghiến đấy.