Dịch nghĩa:

Tom đã đặt đồng hồ báo thức reo lúc sáu giờ.

Hán tự:

Mục mắt; nhìn; kinh nghiệm
Giác ghi nhớ; học; nhớ; tỉnh dậy
Thời thời gian; giờ
Kế âm mưu; kế hoạch; mưu đồ; đo lường
Lục sáu
Minh hót; kêu; vang
Thiết thiết lập; chuẩn bị
Định xác định; sửa; thiết lập; quyết định