Dịch nghĩa:

Anh Tom đang rửa bát trong bếp.

Hán tự:

Chù nhà bếp
Phòng tua; chùm; tua rua; chùm; lọn (tóc); múi (cam); nhà; phòng
Mãnh đĩa; phần ăn
Tẩy rửa; điều tra