Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
トムさんは
勝手
かって
にすればいいと
思
おも
います。
Anh Tom có thể tự do làm những gì anh ấy muốn.
Ngữ pháp:
~ばいい (〜ba ii)
Diễn tả gợi ý hoặc lời khuyên; 'nên', 'sẽ tốt nếu'
JLPT N4
Từ vựng:
勝手に
かってに
tùy tiện; tự động; không hỏi; tự nguyện; tự ý; như ý muốn; ích kỷ
為る
する
làm
良い
よい
tốt; xuất sắc; tuyệt vời; dễ chịu
思う
おもう
nghĩ; cân nhắc; tin tưởng; cho rằng
Hán tự:
勝
Thắng
chiến thắng
手
Thủ
tay
思
Tư
nghĩ