Dịch nghĩa:
トムさんは、メアリーさんの過去についてもっと知りたいです。
Anh Tom muốn biết thêm về quá khứ của chị Mary.
Từ vựng:
Hán tự:
過
Quá
làm quá; vượt quá; lỗi
去
Khứ
đi; rời
知
Tri
biết; trí tuệ