Dịch nghĩa:
トムさんはメアリーさんがどこで夏休みを過ごしたか知りませんでした。
Anh Tom không biết cô Mary đã dành kỳ nghỉ hè ở đâu.
Từ vựng:
Hán tự:
夏
Hạ
mùa hè
休
Hưu
nghỉ ngơi
過
Quá
làm quá; vượt quá; lỗi
知
Tri
biết; trí tuệ