Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
トムさんはメアリさんの
気持
きも
ちがはっきりわかります。
Anh Tom hoàn toàn hiểu được cảm xúc của cô Mary.
Từ vựng:
気持ち
きもち
cảm giác; tâm trạng
はっきり
rõ ràng; rõ rệt; minh bạch
分かる
わかる
hiểu; nắm bắt; nhận ra; thấy; hiểu được; theo kịp
Hán tự:
気
Khí
tinh thần; không khí
持
Trì
cầm; giữ