Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
トムさんはかばんを
肩
かた
に
掛
か
けました。
Anh Tom đã đeo cặp lên vai.
Từ vựng:
鞄
かばん
túi; cặp
肩
かた
vai
掛ける
かける
treo lên
Hán tự:
肩
Kiên
vai
掛
Quải
treo; phụ thuộc; đến; thuế; đổ