Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
トムさんには
謝
あやま
る
機会
きかい
が
多
おお
かったけど、
謝
あやま
らなかったんです。
Anh Tom đã có nhiều cơ hội để xin lỗi nhưng lại không làm vậy.
Ngữ pháp:
~んです (〜n desu)
Cung cấp lời giải thích hoặc lý do; 'đó là', 'vấn đề là', 'lý do là'
JLPT N4
Từ vựng:
謝る
あやまる
xin lỗi
機会
きかい
cơ hội; dịp
多い
おおい
nhiều; đông đảo
Hán tự:
謝
Tạ
xin lỗi; cảm ơn
機
Cơ
máy móc; cơ hội
会
Hội
cuộc họp; gặp gỡ; hội; phỏng vấn; tham gia
多
Đa
nhiều; thường xuyên; nhiều