Dịch nghĩa:
トムさんが手紙の後ろに何かを書きました。
Ông Tom đã viết gì đó phía sau bức thư.
Hán tự:
手
Thủ
tay
紙
Chỉ
giấy
後
Hậu
sau; phía sau; sau này
何
Hà
gì
書
Thư
viết