Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
トムくんは
7才
ななさい
、メアリーさんは
11才
じゅういっさい
です。トムくんがメアリーさんより
年上
としうえ
になるのは
何
なん
年
ねん
後
ご
でしょうか。
Tom 7 tuổi, Mary 11 tuổi. Bao nhiêu năm nữa thì Tom sẽ lớn hơn Mary?
Ngữ pháp:
N に なる (N ni naru)
Diễn tả trở thành; thay đổi thành; biến thành.
JLPT N4
Từ vựng:
年上
としうえ
lớn tuổi hơn; cao tuổi hơn
成る
なる
trở thành; đạt được
何
なん
gì
年
ねん
năm
Hán tự:
才
Tài
thiên tài; tuổi; thước khối
年
Niên
năm; đơn vị đếm cho năm
上
Thượng
trên
何
Hà
gì
後
Hậu
sau; phía sau; sau này