Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
トムが
言
い
ったことは
嘘
うそ
なんじゃないかな。
Tôi nghĩ những gì Tom nói là dối trá.
Từ vựng:
言う
いう
nói
こと
trợ từ chỉ mệnh lệnh
嘘
うそ
lời nói dối; điều sai sự thật
無い
ない
không tồn tại
Hán tự:
言
Ngôn
nói; từ
嘘
Hư
nói dối; điều sai sự thật