Dịch nghĩa:
トムが職に就けたかどうかを聞きましたか。
Bạn có hỏi xem Tom có tìm được việc làm không?
Từ vựng:
Hán tự:
職
Chức
công việc; việc làm
就
Tựu
liên quan; đảm nhận
聞
Văn
nghe; hỏi; lắng nghe