Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
トムが
職
しょく
に
就
つ
けたかどうか
聞
き
いたんですか。
Bạn có hỏi xem Tom có tìm được việc làm không?
Ngữ pháp:
~んです (〜n desu)
Cung cấp lời giải thích hoặc lý do; 'đó là', 'vấn đề là', 'lý do là'
JLPT N4
Từ vựng:
職
しょく
công việc; việc làm; nghề nghiệp; vị trí
就ける
つける
bổ nhiệm (vua, hoàng đế, v.v.)
どう
dừng lại (lệnh dùng để dừng ngựa, v.v.)
聞く
きく
nghe
Hán tự:
職
Chức
công việc; việc làm
就
Tựu
liên quan; đảm nhận
聞
Văn
nghe; hỏi; lắng nghe