Dịch nghĩa:

Tom đã ngồi vẽ ở bàn.

Hán tự:

bàn
Hướng đằng kia; đối diện; bên kia; đối đầu; thách thức; hướng tới; tiếp cận
Hội tranh; vẽ; bức họa
Miêu phác thảo; sáng tác; viết; vẽ; sơn