Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
トムが
庭
にわ
の
草
くさ
むしりをしてくれるといいんだけどなあ。
Giá mà Tom có thể làm vườn giúp mình.
Ngữ pháp:
だけど (dakedo)
Biểu thị sự đối lập hoặc mâu thuẫn; 'nhưng', 'tuy nhiên', 'mặc dù'.
JLPT N3
Từ vựng:
庭
にわ
vườn
草むしり
くさむしり
nhổ cỏ; dụng cụ nhổ cỏ
為る
する
làm
呉れる
くれる
cho; để cho
良い
よい
tốt; xuất sắc; tuyệt vời; dễ chịu
Hán tự:
庭
Đình
sân; vườn; sân
草
Thảo
cỏ; cỏ dại; thảo mộc; đồng cỏ; viết; phác thảo