草むしり [Thảo]
草毟り [Thảo Mô]
くさむしり
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 42000
Độ phổ biến từ: Top 42000
Danh từ chungDanh từ hoặc phân từ đi kèm suruTự động từ
nhổ cỏ; dụng cụ nhổ cỏ
JP: 庭は草むしりが必要だ。
VI: Khu vườn cần được làm cỏ.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
トムは庭で草むしりしてるよ。
Tom đang nhổ cỏ trong vườn.
トムが庭の草むしりをしてくれるといいんだけどなあ。
Giá mà Tom có thể làm vườn giúp mình.
庭の草むしりと、花壇の花に水をやってきてくれない?
Bạn có thể nhổ cỏ trong vườn và tưới nước cho hoa không?