Dịch nghĩa:
トムがメアリーの財布から金を盗んだんだ。
Tom đã lấy trộm tiền trong ví của Mary.
Hán tự:
財
Tài
tài sản; tiền; của cải
布
Bố
vải lanh; vải; trải ra; phân phát
金
Kim
vàng
盗
Đạo
trộm; cướp; ăn cắp