Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
トムがテレビをつけたとたんにヒューズがとんだ。
Ngay khi Tom bật TV, cầu chì đã bị cháy.
Ngữ pháp:
~たとたん (〜ta totan)
Diễn tả khoảnh khắc điều gì đó xảy ra; 'ngay khi', 'khoảnh khắc', 'lúc'.
JLPT N3
Từ vựng:
テレビ
truyền hình; TV
途端
とたん
ngay khi
ヒューズ
cầu chì