Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
トムがオーストラリアで
亡
な
くなったこと、
知
し
らなかったの?
Cậu không biết Tom đã mất ở Úc à?
Từ vựng:
亡くなる
なくなる
chết; qua đời
こと
trợ từ chỉ mệnh lệnh
知る
しる
biết; nhận thức
Hán tự:
亡
Vong
đã qua đời; quá cố; sắp chết; diệt vong
知
Tri
biết; trí tuệ