Dịch nghĩa:
トムがどんどん走ると、ついに電話ボックスが見えた。
Khi Tom chạy mãi, cuối cùng anh ấy đã nhìn thấy một cái điện thoại công cộng.
Từ vựng:
Hán tự:
走
Tẩu
chạy
電
Điện
điện
話
Thoại
câu chuyện; nói chuyện
見
Kiến
nhìn; hy vọng; cơ hội; ý tưởng; ý kiến; nhìn vào; có thể thấy