Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
トムがどこに
住
す
んでいるのかは
誰
だれ
も
知
し
らなかった。
Không ai biết Tom sống ở đâu.
Ngữ pháp:
~も (〜mo)
Biểu thị 'cũng', 'quá', hoặc 'cũng như'
JLPT N4
Từ vựng:
住む
すむ
sống; cư trú
誰
だれ
ai
知る
しる
biết; nhận thức
Hán tự:
住
Trụ
cư trú; sống
誰
Thùy
ai; ai đó
知
Tri
biết; trí tuệ