Dịch nghĩa:
トムがそれをしたのはちょうど一ヶ月前です。
Tom đã làm điều đó cách đây đúng một tháng.
Từ vựng:
Hán tự:
一
Nhất
một
月
Nguyệt
tháng; mặt trăng
前
Tiền
phía trước; trước