Dịch nghĩa:
トムがいない間、誰が代わりをするんだ?
Ai sẽ thay thế khi Tom không có mặt?
Hán tự:
間
Gian
khoảng cách; không gian
誰
Thùy
ai; ai đó
代
Đại
thay thế; thay đổi; chuyển đổi; thay thế; thời kỳ; tuổi; đơn vị đếm cho thập kỷ của tuổi, kỷ nguyên, v.v.; thế hệ; phí; giá; lệ phí