Dịch nghĩa:

Tony đã cởi áo sơ mi và dùng nó để lau bẩn trên đàn piano.

Hán tự:

Thoát cởi; tháo bỏ; thoát khỏi; loại bỏ; bị bỏ sót; cởi ra
Lạc rơi; rớt; làng; thôn