Dịch nghĩa:

Tony nhìn thấy con sông và cây cầu cũ.

Hán tự:

Mục mắt; nhìn; kinh nghiệm
Xuyên sông; dòng suối
Cổ
Kiều cầu
Kiến nhìn; hy vọng; cơ hội; ý tưởng; ý kiến; nhìn vào; có thể thấy