Dịch nghĩa:
デザートのお好きなかたもおばあちゃんの台所へどうぞ。
Những ai thích món tráng miệng, mời vào bếp của bà.
Từ vựng:
Hán tự:
好
Hảo
thích; dễ chịu; thích cái gì đó
台
Đài
bệ; giá đỡ; đơn vị đếm cho máy móc và phương tiện
所
Sở
nơi; mức độ