Dịch nghĩa:

Người ngồi đối diện bàn là ai vậy?

Hán tự:

Phản chống-
Đối đối diện; đối lập; ngang bằng; bằng nhau; so với; chống lại; so sánh
Trắc bên; nghiêng; phản đối; hối tiếc
Tọa ngồi xổm; chỗ ngồi; đệm; tụ họp; ngồi
Phương hướng; người; lựa chọn