Dịch nghĩa:
テレビをつけたまま寝るとは彼は不注意だった。
Anh ấy đã bất cẩn khi để ti vi bật suốt đêm.
Hán tự:
寝
Tẩm
nằm xuống; ngủ
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
不
Bất
phủ định; không-; xấu; vụng về
注
Chú
rót; tưới; đổ (nước mắt); chảy vào; tập trung vào; ghi chú; bình luận; chú thích
意
Ý
ý tưởng; tâm trí; trái tim; sở thích; suy nghĩ; mong muốn; quan tâm; thích