Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
テレビは
有害
ゆうがい
無益
むえき
だと
言
い
う
人
ひと
もいる。
Có người nói rằng ti vi vừa có hại vừa vô ích.
Ngữ pháp:
~も (〜mo)
Biểu thị 'cũng', 'quá', hoặc 'cũng như'
JLPT N4
Từ vựng:
テレビ
truyền hình; TV
有害
ゆうがい
có hại
無益
むえき
vô ích
言う
いう
nói
人
ひと
người; ai đó
Hán tự:
有
Hữu
sở hữu; có
害
Hại
tổn hại; thương tích
無
Vô
không có gì; không
益
Ích
lợi ích; thu lợi; lợi nhuận; ưu thế
言
Ngôn
nói; từ
人
Nhân
người