Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
テレビの
漫画
まんが
は、それなりに
教育
きょういく
的
てき
だと
言
い
う
人
ひと
もいる。
Có người nói rằng hoạt hình trên ti vi cũng có tính giáo dục nhất định.
Ngữ pháp:
~も (〜mo)
Biểu thị 'cũng', 'quá', hoặc 'cũng như'
JLPT N4
Từ vựng:
テレビ
truyền hình; TV
漫画
まんが
truyện tranh; manga
其れ
それ
đó; nó
教育
きょういく
giáo dục; học hành; đào tạo; hướng dẫn; giảng dạy; nuôi dưỡng
言う
いう
nói
人
ひと
người; ai đó
Hán tự:
漫
Mạn
truyện tranh; không kiềm chế; hư hỏng
画
Hoạch
nét vẽ; bức tranh
教
Giáo
giáo dục
育
Dục
nuôi dưỡng; lớn lên; nuôi; chăm sóc
的
Đích
mục tiêu; dấu; mục tiêu; đối tượng; kết thúc tính từ
言
Ngôn
nói; từ
人
Nhân
người