Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
テレビのボリュームを
上
あ
げないでください。
Làm ơn đừng tăng âm lượng ti vi.
Ngữ pháp:
~ないで (〜naide)
Diễn tả 'mà không làm ~' hoặc 'mà không ~ing'.
JLPT N3
Từ vựng:
テレビ
truyền hình; TV
ボリューム
âm lượng (mức âm thanh)
上げる
あげる
nâng lên; nâng cao
下さる
くださる
cho; ban tặng
Hán tự:
上
Thượng
trên