Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
テニソンの
詩
し
を
何
なに
か
読
よ
んだことがありますか。
Bạn đã bao giờ đọc thơ của Tennyson chưa?
Ngữ pháp:
V た ことがある (V ta koto ga aru)
Diễn tả kinh nghiệm đã làm gì đó trong quá khứ.
JLPT N4
Từ vựng:
詩
し
thơ
何
なん
gì
読む
よむ
đọc
こと
trợ từ chỉ mệnh lệnh
有る
ある
tồn tại; có mặt; sống
Hán tự:
詩
Thi
thơ
何
Hà
gì
読
Độc
đọc