Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
テストの
最中
さいちゅう
にお
腹
なか
が
鳴
な
るのって、
恥
は
ずかしいよな。
Bụng kêu trong lúc làm bài kiểm tra thật xấu hổ.
Ngữ pháp:
~最中に (~saichuu ni)
Ở giữa / trong khi làm điều gì đó.
JLPT N3
Từ vựng:
テスト
bài kiểm tra
最中
さいちゅう
(ở) giữa; (ở) trong quá trình; (ở) đỉnh cao
お腹
おなか
bụng
鳴る
なる
kêu; vang; vọng
恥ずかしい
はずかしい
xấu hổ; ngượng ngùng
Hán tự:
最
Tối
tối đa; nhất; cực kỳ
中
Trung
trong; bên trong; giữa; trung bình; trung tâm
腹
Phúc
bụng; dạ dày
鳴
Minh
hót; kêu; vang
恥
Sỉ
xấu hổ; ô nhục