Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
テストで、80
点
てん
以上
いじょう
取
と
ればいいんでしょ?
楽勝
らくしょう
!
Chỉ cần lấy trên 80 điểm trong bài kiểm tra thôi à? Dễ ợt!
Ngữ pháp:
~ばいい (〜ba ii)
Diễn tả gợi ý hoặc lời khuyên; 'nên', 'sẽ tốt nếu'
JLPT N4
Từ vựng:
テスト
bài kiểm tra
点
てん
chấm; đốm; điểm; vết; dấu
以上
いじょう
không ít hơn ...; ... và trên; ... và lên; ... hoặc nhiều hơn
取る
とる
lấy; nhặt; cầm
良い
よい
tốt; xuất sắc; tuyệt vời; dễ chịu
楽勝
らくしょう
chiến thắng dễ dàng
Hán tự:
点
Điểm
điểm; chấm; dấu; vết; dấu thập phân
以
Dĩ
bằng cách; vì; xét theo; so với
上
Thượng
trên
取
Thủ
lấy; nhận
楽
Nhạc
âm nhạc; thoải mái
勝
Thắng
chiến thắng