Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
チーズはしばしばネズミを
罠
わな
におびきよせる。
Phô mai thường được dùng để dụ chuột vào bẫy.
Từ vựng:
チーズ
phô mai
屡々
しばしば
thường xuyên; lặp đi lặp lại
罠
わな
bẫy (bắt động vật); bẫy
Hán tự:
罠
Mân
bẫy; cạm bẫy