Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
「チャンネル
変
か
えてもいい?」「うん、いいよ」
"Tôi có thể đổi kênh được không?" "Ừ, được."
Ngữ pháp:
~てもいい (〜temo ii)
Để cho hoặc hỏi xin phép; 'được phép', 'có thể', 'có thể'.
JLPT N4
Từ vựng:
変える
かえる
thay đổi; biến đổi; chuyển đổi; biến hóa; biến dạng
良い
よい
tốt; xuất sắc; tuyệt vời; dễ chịu
うん
vâng; ừ
Hán tự:
変
bất thường; thay đổi; kỳ lạ