Dịch nghĩa:
チケットは買った日を含め、二日間のみ有効です。
Vé chỉ có giá trị trong hai ngày, bao gồm cả ngày mua.
Từ vựng:
Hán tự:
買
Mãi
mua
日
Nhật
ngày; mặt trời; Nhật Bản; đơn vị đếm cho ngày
含
Hàm
chứa; bao gồm
二
Nhị
hai
間
Gian
khoảng cách; không gian
有
Hữu
sở hữu; có
効
Hiệu
công hiệu; hiệu quả; lợi ích