Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
タラのフィッシュケーキには
飽
あ
き
飽
あ
きしてんだ。
Tôi đã chán ăn bánh cá tuyết.
Từ vựng:
タラ
cây đinh lăng Nhật Bản
フィッシュ
cá
ケーキ
bánh ngọt
飽き飽き
あきあき
chán ngấy; phát ngán
為る
する
làm
Hán tự:
飽
Bão
no nê; chán; buồn chán; thỏa mãn