Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
タトエバに10
兆
ちょう
例文
れいぶん
があれば
良
よ
いのに。
Giá mà Tatoeba có đến 10 nghìn tỷ ví dụ.
Ngữ pháp:
~ば~のに (〜ba 〜noni)
Diễn tả sự tiếc nuối hoặc không hài lòng; 'giá mà', 'ước'.
JLPT N3
Từ vựng:
例文
れいぶん
câu ví dụ; câu minh họa; câu mẫu
有る
ある
tồn tại; có mặt; sống
良い
よい
tốt; xuất sắc; tuyệt vời; dễ chịu
Hán tự:
兆
Triệu
điềm báo; 10**12; nghìn tỷ; dấu hiệu; điềm báo; triệu chứng
例
Lệ
ví dụ; phong tục; sử dụng; tiền lệ
文
Văn
câu; văn học; phong cách; nghệ thuật; trang trí; hình vẽ; kế hoạch; bộ văn (số 67)
良
Lương
tốt; dễ chịu; khéo léo