Dịch nghĩa:

Cá ngựa không phải là loài ngựa sống trong cỏ mà sống dưới biển.

Hán tự:

Mục chăn nuôi; chăm sóc; chăn cừu; cho ăn; đồng cỏ
Thảo cỏ; cỏ dại; thảo mộc; đồng cỏ; viết; phác thảo
ngựa
Hải biển; đại dương
Trung trong; bên trong; giữa; trung bình; trung tâm
Trụ cư trú; sống